Translation of "disgracefulness" into Vietnamese
sự hổ thẹn, sự nhục nhã, sự ô nhục are the top translations of "disgracefulness" into Vietnamese.
disgracefulness
noun
grammar
The state or quality of being disgraceful. [..]
-
sự hổ thẹn
nounYou're a disgrace to the Kusanagi family.
Cậu là sự hổ thẹn của gia đình Kusanagi.
-
sự nhục nhã
On the other hand, a lack of approval by the populace spells disgrace for a high official.
Ngược lại, thiếu sự ủng hộ của thần dân là sự nhục nhã cho quan tướng.
-
sự ô nhục
Then this family will be spared from further disgrace.
Lúc đó gia đình này sẽ được thoát khỏi những sự ô nhục sau này.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "disgracefulness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "disgracefulness" with translations into Vietnamese
-
nhục
-
dơ dáng · hổ thẹn · nhơ nhuốc · nhục nhã · xấu · xấu hổ · ô nhục · đáng hổ thẹn · 醜
-
cách chức · ghét bỏ · giáng chức · không sủng ái · làm hổ thẹn · làm nhục nhã · làm ô nhục · ruồng bỏ · sỉ nhục · sự hổ thẹn · sự nhục nhã · sự ô nhục · sự đê hèn · tình trạng giáng chức · ô nhục · điều hổ thẹn · điều nhục nhã · điều ô nhục · 恥辱
-
thất sủng
-
thất sủng
-
thất sủng
-
dơ dáng · hổ thẹn · nhơ nhuốc · nhục nhã · xấu · xấu hổ · ô nhục · đáng hổ thẹn · 醜
Add example
Add