Translation of "display" into Vietnamese
trưng bày, biểu hiện, phô bày are the top translations of "display" into Vietnamese.
display
verb
noun
grammar
A show or spectacle. [..]
-
trưng bày
verbto show conspicuously
It is being kept at the institute and is not on display .
Nó được giữ lại ở viện và không được trưng bày .
-
biểu hiện
nounspectacle
Blatant display of hostility, inconsequential display of affection or feigned ignorance.
Biểu hiện về mặt thì địch không biểu hiện tình cảm hoặc giả vờ không biết.
-
phô bày
Many teenagers have followed suit, proudly displaying tattoos on their shoulders, hands, waists, and ankles.
Nhiều thanh thiếu niên cũng bắt chước họ, tự hào phô bày những hình xâm trên vai, bàn tay, thắt lưng và mắt cá chân.
-
Less frequent translations
- phô trương
- bày
- hiển thị
- sự trưng bày
- để lộ ra
- bêu
- dàn
- trổ
- đua
- biểu dương
- biểu lộ ra
- biểu thị
- bày ra
- bày tỏ ra
- hư trương
- khoe khoang
- màn hình
- nổi bật
- sự biểu lộ
- sự bày ra
- sự khoe khoang
- sự phô bày
- sự phô trương
- sự để lộ ra
- hiển
- unit
- sự thể hiện
- đt. hiển thị, dt. màn hình
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "display" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "display"
Phrases similar to "display" with translations into Vietnamese
-
bày · hiển thị · phô bày · phô trương · trưng bày
-
Thiết bị hiển thị
-
Độ phân giải màn hình
-
lệnh hiển thi
-
hiển thị phụ
-
thuộc tính hiển thị
-
hiển thị dạng sốtự
-
màn hình hiển thị
Add example
Add