Translation of "dispose" into Vietnamese

sắp đặt, dùng, bán are the top translations of "dispose" into Vietnamese.

dispose verb grammar

(intransitive, used with "of") To eliminate or to get rid of something. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sắp đặt

    I cannot trust a woman with so many weapons at her disposal.

    Ta không thể tin một phụ nữ có quá nhiều vũ khí sự sắp đặt của cô ta.

  • dùng

    verb

    Forged passports, as well as Russian currency, and disposable mobile phones.

    Hộ chiếu giả ngon như hàng xịn của Nga và điện thoại dùng sim rác

  • bán

    verb Prefix

    Found in a Wastepaper Disposal Shop

    Tìm thấy trong tiệm bán sách báo cũ

  • Less frequent translations

    • bài trí
    • bác bỏ
    • bán chạy
    • bó trí
    • chuyển nhượng
    • giải quyết
    • khử đi
    • làm cho có ý muốn
    • làm cho có ý định
    • nhường lại
    • phân bố
    • quyết định
    • sắp xếp
    • tuỳ ý sử dụng
    • uống gấp
    • vứt bỏ
    • xử lý
    • ăn gấp
    • đánh bại
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "dispose" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "dispose" with translations into Vietnamese

  • sắp xếp
  • mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
  • cách bố trí · cách sắp xếp · sự bán · sự bán tống đi · sự bố trí · sự chuyển nhượng · sự khử · sự loại · sự nhượng lại · sự sắp xếp · sự sắp đặt · sự tuỳ ý sử dụng · sự vứt bỏ đi · sự xếp đặt
  • có ác ý · có ý xấu · không lợi cho · xấu bụng
  • sẵn sàng sử dụng
  • khử
  • có thể bỏ đi · có thể chuyển nhượng · có thể dùng được · có thể sử dụng · dùng một lần · sẵn có · sẵn để dùng
  • bố trận
Add

Translations of "dispose" into Vietnamese in sentences, translation memory