Translation of "doubt" into Vietnamese
nghi ngờ, sự nghi ngờ, hồ nghi are the top translations of "doubt" into Vietnamese.
doubt
Verb
verb
noun
grammar
To lack confidence in; to disbelieve, question, or suspect. [..]
-
nghi ngờ
to lack confidence in something
Tom doubts if Mary will keep her promise.
Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.
-
sự nghi ngờ
nounI just can't have any doubt about the direction I'm taking.
Tôi không muốn có sự nghi ngờ về đường hướng mà tôi sẽ đi.
-
hồ nghi
verbYou would have found it, I have no doubt.
Cậu sẽ tìm được nó, tôi chưa bao giờ hồ nghi điều này.
-
Less frequent translations
- ngờ vực
- nghi
- ngờ
- hoài nghi
- do dự
- e rằng
- không biết
- không tin
- lưỡng lự
- nghi hoặc
- nghi ngại
- ngại rằng
- sợ rằng
- sự do dự
- sự hồ nghi
- sự không chắc
- sự không rõ
- sự lưỡng lự
- sự ngờ vực
- tự hỏi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "doubt" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "doubt" with translations into Vietnamese
-
do dự · hồ nghi · không biết chắc · không chắc chắn · không rõ · không rõ rệt · khả nghi · lưỡng lự · nghi ngại · nghi ngờ · ngờ vực · ám muội · đáng nghi · đáng ngờ
-
bán tín bán nghi
-
không chắc chắn
-
ngợ
-
nghi hoặc
-
chắc chắn · không nghi ngờ gì nữa
-
nghi ngờ
-
sự do dự · sự hoài nghi · sự hồ nghi · sự lưỡng lự · sự nghi ngại · sự nghi ngờ · sự ngờ vực · tính không chắc chắn · tính không rõ rệt · tính đáng nghi · tính đáng ngờ
Add example
Add