Translation of "dread" into Vietnamese
khiếp, sợ, sự khiếp sợ are the top translations of "dread" into Vietnamese.
dread
adjective
verb
noun
grammar
To fear greatly. [..]
-
khiếp
verbI know you miss it terribly, and yet, what a dreadful burden.
Tôi biết ngài rất nhớ đến chuyện đó và nó là một gánh nặng khủng khiếp.
-
sợ
verbShe dreads going blind because she's wearing thick glasses.
Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
-
sự khiếp sợ
Now, 30 years later, he still suffered from constant nightmares and feelings of dread.
Giờ đây đã hơn 30 năm, ông vẫn còn bị những cơn ác mộng và sự khiếp sợ ám ảnh dai dẳng.
-
Less frequent translations
- hãi
- ngớp
- rái
- dễ sợ
- khiếp sợ
- kinh hãi
- kinh khiếp
- kinh sợ
- làm kinh sợ
- làm run sợ
- nghĩ đến mà sợ
- sự khiếp đảm
- sự kinh hãi
- sự kinh sợ
- uy nghiêm lẫm liệt
- vật làm khiếp sợ
- điều làm kinh hãi
- sợ hãi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "dread" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "dread" with translations into Vietnamese
-
sự khiếp sợ
-
chán ngấy · dễ sợ · hết sức rầy rà · khiếp · khủng khiếp · kinh hoàng · kinh khiếp · làm mệt mỏi · rùng rợn · rất bực mình · rất khó chịu · rất tồi · rất xấu · tồi tệ
Add example
Add