Translation of "drug" into Vietnamese
thuốc, ma túy, dược phẩm are the top translations of "drug" into Vietnamese.
(pharmacology) A substance used to treat an illness, relieve a symptom, or modify a chemical process in the body for a specific purpose. [..]
-
thuốc
verb nounA number of countries have strict laws against drugs.
Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
-
ma túy
nounpsychoactive substance ingested for recreational use, especially illegal and addictive one
The police seized a large quantity of drugs at the school.
Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.
-
dược phẩm
nounThere could be drug breakthroughs that allow you to keep it for decades more.
Có những đột phá trong dược phẩm giúp em giữ được nó hàng thập kỷ.
-
Less frequent translations
- thuốc ngủ
- ngủ
- dược
- cho uống thuốc
- cho uống thuốc độc
- chán mứa ra
- dược liệu
- hàng ế thừa
- hít thuốc tê mê
- ma tuý
- nghiện ma tuý
- nghiện thuốc ngủ
- nghiện thuốc tê mê
- pha thuốc ngủ vào
- pha thuốc độc vào
- thuốc mê
- thuốc phiện
- thuốc tê mê
- uống thuốc ngủ
- đánh thuốc tê mê
- thuoác
- Chất gây nghiện
- Dược phẩm
- chất gây nghiện
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "drug" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "drug"
Phrases similar to "drug" with translations into Vietnamese
-
ngöôøi nghieän thuoác hay ma tuùy · người nghiện ma tuý · người nghiện ma túy
-
dược liệu · ma túy · thuốc
-
chứng nghiện ma tuý
-
söï nghieän thuoác, ma tuùy
-
thuốc mới đang được nghiên cứu
-
Thuốc chống viêm không steroid
-
buôn lậu ma túy
-
lo ñieàu trò cho nhöõng ngöôøi nghieän thuoácvaø nghieän röôïu