Translation of "edged" into Vietnamese

có bờ, có cạnh, có gờ are the top translations of "edged" into Vietnamese. Sample translated sentence: White surfaces have long edges, black ones have short ones. ↔ Bề mặt trắng có cạnh dài, mặt đen có cạnh ngắn.

edged adjective verb grammar

Past tense of to edge. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • có bờ

  • có cạnh

    White surfaces have long edges, black ones have short ones.

    Bề mặt trắng có cạnh dài, mặt đen có cạnh ngắn.

  • có gờ

    A hypodermic needle in contrast , has a sharp edge and its insertion cuts out a small cylinder .

    Ngược lại , kim tiêm dưới da có gờ sắc và khi tiêm vào da , nó cắt tế bào hình trụ .

  • Less frequent translations

    • có lưỡi
    • có lề
    • có rìa
    • có viền
    • sắc
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "edged" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "edged" with translations into Vietnamese

  • vai trò máy chủ Edge Transport
  • tập tin Đăng ký Edge
  • chưa xén mép
  • biên · bên · bìa · bề · bờ · cạnh · cạnh biên · cạnh sắc · cạp · dịch dần vào · giũa sắt · gờ · knife-edge · làm bờ cho · làm cạnh cho · làm gờ cho · lách lên · lúc gay go · lúc lao đao · lưỡi · lề · mài sắc · mé · mép · ria · rìa · sống · tình trạng nguy khốn · tính sắc · ven · viền · vệ · vỉa · xen · đi né lên · đường viền · đỉnh
  • cạnh dao · lưỡi dao
  • cạp chiếu
  • bờ · diềm · gờ · sự làm bờ · sự làm gờ · sự viền · viền
  • Sự Đăng ký Edge
Add

Translations of "edged" into Vietnamese in sentences, translation memory

And now here they lie, poised at the edge of the unknown.
Và giờ chúng nằm đây, ở một xó không ai biết.
And we in Exeter today are on the far edge of the planet.
Và chúng ta ở Exeter ngày nay đang ở rìa xa của hành tinh.
Many “advances” have truly been a double-edged sword.
Nhiều “sự tiến bộ” này thật sự là gươm hai lưỡi.
At the outer edge of the storm, air may be nearly calm; however, due to the Earth’s rotation, the air has non-zero absolute angular momentum.
Tuy nhiên, tại rìa phía ngoài của cơn bão, không khí gần như yên tĩnh, do sự tự quay của Trái Đất, không khí momen động lượng tuyệt đối khác 0.
It also occurs in more open locations on the edges of lowland forests, in secondary growth, in cultivated ground and gardens.
Nó cũng xảy ra ở các vị trí mở hơn ở rìa của các khu rừng đất thấp, trong sự phát triển thứ cấp, trong đất trồng trọt và các khu vườn.
A 200-year-old razor has certainly kept its edge.
Cái lưỡi dao 200 năm vẻ sắc đấy chứ.
Ryholt notes that Kamose never claims in his second stela to attack anything in Avaris itself, only "anything belonging to Avaris (nkt hwt-w'rt, direct genitive) i.e., the spoil which his army has carried off" as lines 7-8 and 15 of Kamose's stela—the only references to Avaris here—demonstrate: Line 7-8: I placed the brave guard-flotilla to patrol as far as the desert-edge with the remainder (of the fleet) behind it, as if a kite were preying upon the territory of Avaris.
Ryholt lưu ý rằng Kamose không bao giờ tuyên bố trong tấm bia thứ hai của mình bất cứ điều gì về việc tấn công bản thân Avaris, mà chỉ có "bất cứ điều gì thuộc Avaris (nkt HWT-w'rt) ví dụ: chiến lợi phẩm mà quân đội của ông đã đoạt được" như dòng 7-8 và 15 trên tấm bia đá của Kamose- chỉ nhắc đến Avaris duy nhất một lần-chứng minh: Dòng 7-8: Ta đã bố trí một đội tàu bảo vệ dũng cảm để tuần tra tới tận vùng rìa của sa mạc và với phần còn lại (của hạm đội) phía sau, nó như thể một con diều hâu đang đi săn trên lãnh thổ của Avaris.
Or the garage doors that are brought from San Diego in trucks to become the new skin of emergency housing in many of these slums surrounding the edges of Tijuana.
Hoặc những cửa gara được mang đến từ San Diego bằng xe tải để trở thành tường bao của những nhà cấp cứu trong nhiều khu ổ chuột xung quanh các rìa Tijuana.
Early explorers sailed off the edge of the map, and they found a place where the normal rules of time and temperature seem suspended.
Những nhà thám hiểm đầu tiên đã đi thuyền ra ngoài bản đồ và họ tìm thấy một nơi mà các qui luật thời gian và nhiệt độ thông thường không áp dụng được.
He survived completely alone in nature and was on the edge of his life, as he was almost eaten alive by beasts of prey and giant red ants, and his body had begun to deteriorate.
Ông đã sống sót hoàn toàn một mình trong tự nhiên và đang trên bờ vực của cuộc đời mình vì nó gần như ăn thịt con thú săn mồi và những con kiến màu đỏ khổng lồ đi qua và cắn vào cơ thể mình, khi cơ thể của ông bắt đầu xấu đi.
Bill said you were one of the best ladies he saw with an edged weapon.
Bill luôn nói rằng mày là 1 trong những phụ nữ dùng vũ khí nhọn giỏi nhất.
The crater Dubyago can be seen on the southern edge of the mare.
Hố trũng Dubyago thể nhìn thấy ở cạnh phía nam của biển này.
Now, the story that plants are some low- level organisms has been formalized many times ago by Aristotle, that in " De Anima " -- that is a very influential book for the Western civilization -- wrote that the plants are on the edge between living and not living.
Ngày nay câu chuyện về các thực vật bậc thấp nhờ Aristotle mà đã trở nên phổ biến chính thức từ nhiều năm trước trong quyển " De Anima ".. một cuốn sách có tầm ảnh hưởng lớn đối với nền văn minh phương Tây.. đã viết rằng thực vật nằm ở ranh giới giữa sống và không sống.
On 6 March 2010, Walcott scored his second goal of the season against Burnley in a 3–1 victory to give Arsenal a decisive lead, with a left-footed effort from the edge of the box, after cutting inside from the right flank.
Ngày 6 tháng 3 năm 2010, anh ghi bàn thắng thứ hai trong mùa trong chiến thắng 3-1 trước Burnley giúp Arsenal giải quyết trận đấu, với một nỗ lực đi bóng bằng chân trái từ rìa vòng cầm sau khi cắt bóng từ cánh phải.
If customizing the thumbnail, please allow 5% padding on each side of the thumbnail and avoid placing critical information like logos and text too close to the edges as they may get cut off in iOS app.
Nếu tùy chỉnh hình thu nhỏ, vui lòng cho phép 5% đệm ở mỗi bên của hình thu nhỏ và tránh đặt thông tin quan trọng như biểu trưng và văn bản quá gần lề do chúng thể bị cắt bỏ trong ứng dụng iOS.
It doesn't light up green everywhere in the background, only on the edges, and then in the hair, and so on.
Nó không chuyển sang màu xanh ở mội chỗ trên nền chỉ trên các cạnh và trên tóc vv..
The Superman Crawl opens into the "Dragon's Back Chamber," which includes an approximately 15 m (49 foot) exposed climb up a ridge of a sharp-edged dolomite block that fell from the roof sometime in the distant past.
The Superman Crawl mở ra trong "Động Dragon's Back", bao gồm một khoảng 15 m tiếp xúc leo lên một dốc của một khối rìa dolomite sắc rằng rơi từ mái nhà đôi khi trong quá khứ xa xôi.
The hypothesis contends that the mechanism of clinal variation through a model of "Centre and Edge" allowed for the necessary balance between genetic drift, gene flow and selection throughout the Pleistocene, as well as overall evolution as a global species, but while retaining regional differences in certain morphological features.
Học thuyết này cho rằng các cơ chế của sự biến đổi dị biệt thông qua một mô hình "Trung tâm và Rìa" cho phép cho sự cân bằng cần thiết giữa trôi dạt di truyền, dòng gen và sự chọn lọc trong suốt thế Pleistocen, cũng như sự phát triển tổng thể như một loài toàn cầu, trong khi vẫn giữ lại khác biệt theo vùng trong một số đặc điểm hình thái.
The next level in the hierarchy under the core nodes is the distribution networks and then the edge networks.
Mức tiếp theo trong phân cấp dưới các node lõi là mạng phân tán và sau đó là các mạng biên.
♪ Stood at the edge of the valley ♪
♪ Đứng trên bờ vực của thung lũng ♪
But I could fire you, if that'd take the edge off
Nhưng anh có thể sa thải em nếu không nhảy cùng anh.
But for the first time, at the beginning of this year, the Cyclone Pam, which destroyed Vanuatu, and in the process, the very edges of it actually touched our two southernmost islands, and all of Tuvalu was underwater when Hurricane Pam struck.
Nhưng lần đầu tiên, vào đầu năm nay, cơn Bão xoáy tụ Pam, phá hủy Vanuatu, và trong quá trình, những rìa của nó thực sự đã chạm vào những hòn đảo xa nhất về phía nam của chúng tôi, và toàn bộ Tuvalu chìm dưới nước khi Bão Pam đổ bộ.
But when I do this quickly, your visual system creates the glowing blue bars with the sharp edges and the motion.
Nhưng khi tôi làm nhanh Hệ thống quan sát của bạn sẽ tạo ra những thanh màu xanh phát sáng với đường nét rõ ràng và có chuyển động.
It came to rest poised twenty inches above the front edge of the seat of the chair.
Đến phần còn lại sẵn sàng hai mươi inch trên cạnh phía trước của ghế ngồi của ghế.
The Edge of Seventeen, distributed by STX Entertainment, was originally scheduled to be released on September 30, 2016, before being moved to November 18.
The Edge of Seventeen được phân phối bởi hãng STX Entertainment và ban đầu được dự kiến khởi chiếu vào ngày 30 tháng 9 năm 2016, sau đó mới bị dời lịch sang ngày 18 tháng 11 năm 2016.