Translation of "emaciated" into Vietnamese
bạc màu, gầy mòn, hốc hác are the top translations of "emaciated" into Vietnamese.
emaciated
adjective
verb
grammar
Thin or haggard, especially from hunger or disease. [..]
-
bạc màu
-
gầy mòn
adjectiveThey were alive but emaciated and traumatized.
Các em vẫn sống nhưng gầy mòn và bị khủng hoảng tinh thần.
-
hốc hác
adjectiveI returned home —sickly, pale, emaciated, and unsure about the reception I would get.
Tôi trở về nhà—bệnh hoạn, xanh xao, hốc hác, và không chắc có được gia đình đón nhận không.
-
Less frequent translations
- rũ rượi
- rạc rài
- tiều tụy
- úa
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "emaciated" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "emaciated" with translations into Vietnamese
-
làm bạc màu · làm gầy mòn · làm hốc hác · làm úa
-
sự bạc màu · sự gầy mòn · sự hốc hác · sự làm bạc màu · sự làm gầy mòn · sự làm hốc hác
-
sự bạc màu · sự gầy mòn · sự hốc hác · sự làm bạc màu · sự làm gầy mòn · sự làm hốc hác
-
làm bạc màu · làm gầy mòn · làm hốc hác · làm úa
-
sự bạc màu · sự gầy mòn · sự hốc hác · sự làm bạc màu · sự làm gầy mòn · sự làm hốc hác
Add example
Add