Translation of "embarrass" into Vietnamese
làm lúng túng, gây khó khăn cho, làm ngượng nghịu are the top translations of "embarrass" into Vietnamese.
embarrass
verb
grammar
(transitive) to humiliate; to disrupt somebody's composure or comfort with acting publicly or freely; to disconcert; to abash [..]
-
làm lúng túng
-
gây khó khăn cho
-
làm ngượng nghịu
-
Less frequent translations
- làm nợ đìa
- làm rắc rối
- làm rối rắm
- ngăn trở
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "embarrass" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "embarrass" with translations into Vietnamese
-
làm lúng túng · ngăn trở
-
giàu nứt đố đổ vách · giàu sang sung túc
-
bị ngăn trở · bối rối · lúng túng · mắc cở · mắc nợ đìa · ngượng · quê quê · xấu hổ
-
ngượng ngùng · sự lúng túng · sự ngượng
-
làm lúng túng · ngăn trở
-
bị ngăn trở · bối rối · lúng túng · mắc cở · mắc nợ đìa · ngượng · quê quê · xấu hổ
-
làm lúng túng · ngăn trở
-
làm lúng túng · ngăn trở
Add example
Add