Translation of "encouraged" into Vietnamese

phấn khởi, được khích lệ, được động viên are the top translations of "encouraged" into Vietnamese.

encouraged adjective verb

Simple past tense and past participle of encourage. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • phấn khởi

    adjective

    How thrilled they were to get much-needed literature and encouragement!

    Họ thật là vô cùng phấn khởi khi nhận được sách báo và sự khích lệ cần thiết!

  • được khích lệ

    adjective

    Likely many of them, if given kindly encouragement, would attend.

    Rất có thể, nếu được khích lệ tử tế, nhiều người trong số họ sẽ đến dự.

  • được động viên

    adjective

    where they were encouraged to let down their emotional defenses

    nơi họ được động viên để vượt qua mọi hàng rào cảm xúc

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "encouraged" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "encouraged" with translations into Vietnamese

  • khuyến học
  • khuyến khích · sự cổ vũ · sự giúp đỡ · sự khuyến khích · sự khuyến khích, khích lệ tinh thần · sự khích lệ · sự làm can đảm · sự làm mạnh dạn · sự động viên · sự ủng hộ · động viên
  • khuyến nông
  • reo hò
  • Tin Khích lệ
  • khuyến thiện
  • cổ vũ · giúp đỡ · khuyến khích · khích lệ · làm can đảm · làm mạnh dạn · động viên · ủng hộ
  • cane · cổ vũ · giúp đỡ · hối · khuyeán khích, uûng hoä · khuyến khích · khích lệ · làm can đảm · làm mạnh dạn · thúc giục · động viên · ủng hộ
Add

Translations of "encouraged" into Vietnamese in sentences, translation memory