Translation of "enlighten" into Vietnamese
làm sáng tỏ, soi sáng, khai sáng are the top translations of "enlighten" into Vietnamese.
enlighten
verb
grammar
To supply with light; to illuminate; as, the sun enlightens the earth. [..]
-
làm sáng tỏ
to supply with light
It’s enlightening to contrast truth with its opposite.
Thật là điều làm sáng tỏ khi đối chiếu lẽ thật với sự tương phản của nó.
-
soi sáng
Did you receive any enlightenment during that period?
Các anh chị em có nhận được bất cứ sự soi sáng nào trong lúc đó không?
-
khai sáng
With the correct formula, any human being can become enlightened.
Với một công thức đúng, bất cứ con người nào cũng có thể được khai sáng.
-
Less frequent translations
- mở mắt cho
- rọi đèn
- soi rọi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "enlighten" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "enlighten" with translations into Vietnamese
-
được khai sáng · được làm sáng tỏ · được mở mắt
-
được làm sáng tỏ
-
công minh
-
sự khai sáng · sự làm sáng tỏ · sự mở mắt · điều làm sáng tỏ
-
Thế kỷ ánh sáng
-
làm sáng tỏ · mở mang · soi sáng
-
Khai sáng là gì?
-
cầu
Add example
Add