Translation of "ergodicity" into Vietnamese
tính góc egodic, Tính ergodic (hoặc Tính không đổi theo thời gian / Tính đại diện trạng thái) are the top translations of "ergodicity" into Vietnamese.
(uncountable) The condition of being ergodic [..]
-
tính góc egodic
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "ergodicity" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Tính ergodic (hoặc Tính không đổi theo thời gian / Tính đại diện trạng thái)
Đặc tính của một hệ thống mà trong đó các giá trị thống kê tính theo thời gian dài của một mẫu bằng với các giá trị trung bình tính trên toàn bộ các trạng thái có thể có của hệ thống tại một thời điểm duy nhất.
In statistical mechanics, ergodicity allows scientists to predict the behavior of a gas by tracking one molecule over time instead of measuring all molecules at once.
Trong cơ học thống kê, tính ergodic cho phép các nhà khoa học dự đoán hành vi của một chất khí bằng cách theo dõi một phân tử theo thời gian thay vì đo lường tất cả các phân tử cùng một lúc.
Phrases similar to "ergodicity" with translations into Vietnamese
-
định lý thiên lịch
-
egodic
-
hàm ergôddic · hàm thiên lịch