Translation of "estimate" into Vietnamese
đánh giá, ước lượng, ước tính are the top translations of "estimate" into Vietnamese.
estimate
verb
noun
grammar
A rough calculation or guess. [..]
-
đánh giá
verbThe latest estimate I got was two to three hours, maybe sooner.
Theo như đánh giá thì sẽ mất hai đến ba tiếng nữa, có thể sớm hơn.
-
ước lượng
verb nounI want to know how much you estimate the business is worth?
Tôi muốn biết ông ước lượng cái xưởng đáng giá bao nhiêu.
-
ước tính
It will cost thirty thousand yen at the lowest estimate.
Cái đó sẽ tốn ba mươi nghì yen theo ước tính thấp nhất.
-
Less frequent translations
- sự đánh giá
- thẩm đoán
- ước đoán
- bản kê giá cả
- giám định
- phác tính
- phỏng tính
- số lượng ước đoán
- sự ước lượng
- đặt giá
- đồ chừng
- ước chừng
- ’estimeit/
- sự ước tính
- ñaùnh giaù, öôùc löôïng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "estimate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "estimate" with translations into Vietnamese
-
dự thu
-
ước lượng
-
Ước lượng khoảng
-
trị giá
-
chừng
-
ngân sách
-
lượng giá · định giá · ước lượng · ước tính · ước đoán
-
ước
Add example
Add