Translation of "exaction" into Vietnamese
sưu cao thuế nặng, số tiền tống, số tiền đòi hỏi are the top translations of "exaction" into Vietnamese.
exaction
noun
grammar
The act of demanding with authority, and compelling to pay or yield; compulsion to give or furnish; a levying by force; a driving to compliance; as, the exaction to tribute or of obedience; hence, extortion. [..]
-
sưu cao thuế nặng
-
số tiền tống
-
số tiền đòi hỏi
-
Less frequent translations
- sự bóp nặn
- sự sách nhiễu
- sự tống
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "exaction" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "exaction" with translations into Vietnamese
-
Kiểm nghiệm chính xác
-
sặc gạch
-
sách nhiễu · đòi hỏi nhiều
-
[tính · tính chính xác · tính khớp · tính đúng đắn · độ] chính xác
-
có thể bóp nặn · có thể đòi được
-
bóp nặn · bắt phải nộp · bắt phải đóng · chính xác · generically e.hh · khớp · khớp nói chung · tống · xác đáng · ñuùng, chính xaùc · đs · đòi hỏi · đòi hỏi cấp bách · đòi khăng khăng · đúng · đúng dắn
-
bản sao y
-
bóp nặn · bắt phải nộp · bắt phải đóng · chính xác · generically e.hh · khớp · khớp nói chung · tống · xác đáng · ñuùng, chính xaùc · đs · đòi hỏi · đòi hỏi cấp bách · đòi khăng khăng · đúng · đúng dắn
Add example
Add