Translation of "extinguish" into Vietnamese

dập tắt, tắt, át are the top translations of "extinguish" into Vietnamese.

extinguish verb grammar

(transitive) to put out, as in fire; to end burning; to quench [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • dập tắt

    Just extinguishing the burning oil wells entailed many months of hard work.

    Phải mất nhiều tháng làm việc lao khổ mới dập tắt được các giếng dầu đang cháy.

  • tắt

    adjective verb adverb

    It seemed to extinguish some sort of anxiety in her.

    Nó có vẻ như đã dập tắt Được nỗi lo trong lòng bà ấy.

  • át

    noun
  • Less frequent translations

    • huỷ bỏ
    • làm cứng họng
    • làm lu mờ
    • làm tiêu tan
    • làm tắt
    • phá huỷ
    • sự dập tắt
    • sự làm ngưng;
    • thanh toán
    • tiêu diệt
    • diệt
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "extinguish" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Images with "extinguish"

Phrases similar to "extinguish" with translations into Vietnamese

  • dập tắt
  • bình chữa cháy · bình dập lửa · cái chụp nến · máy dập lửa · người dập tắt · người làm tắt
  • Bình chữa cháy · bình chữa cháy · bình cứu hỏa
  • tắt
  • bình chữa cháy
  • có thể dập tắt · có thể huỷ bỏ · có thể làm tắt · có thể phá huỷ · có thể thanh toán · có thể tiêu diệt · có thể át
  • sự dập tắt · sự huỷ bỏ · sự làm lu mờ · sự làm tiêu tan · sự làm tắt · sự phá huỷ · sự thanh toán · sự tiêu diệt · sự át
Add

Translations of "extinguish" into Vietnamese in sentences, translation memory