Translation of "fabled" into Vietnamese
bịa đặt, hoang đường, hư cấu are the top translations of "fabled" into Vietnamese.
fabled
adjective
grammar
Made known by fables; legendary, famed. [..]
-
bịa đặt
These are not fables.
Đây không phải là những lời bịa đặt.
-
hoang đường
I testify to you that the Resurrection is not a fable.
Tôi làm chứng với các anh chị em rằng Sự Phục Sinh không phải là một truyện hoang đường.
-
hư cấu
adjective -
truyền thuyết
nounThe swords the fables speak could destroy anything, alive or dead.
Thanh gươm trong truyền thuyết đó có thể tiêu diệt mọi thứ, cả sống và chết.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "fabled" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "fabled" with translations into Vietnamese
-
Ngụ ngôn · chuyện phiếm · chuyện tán gẫu · cốt · hư cấu · kể truyện hoang đường · lời nói dối · lời nói sai · ngụ ngôn · nói bịa · thêu dệt · truyền thuyết · truyện cổ tích · truyện hoang đường · truyện ngụ ngôn · tình tiết
-
Ngụ ngôn · chuyện phiếm · chuyện tán gẫu · cốt · hư cấu · kể truyện hoang đường · lời nói dối · lời nói sai · ngụ ngôn · nói bịa · thêu dệt · truyền thuyết · truyện cổ tích · truyện hoang đường · truyện ngụ ngôn · tình tiết
Add example
Add