Translation of "face" into Vietnamese
mặt, đương đầu, đối phó are the top translations of "face" into Vietnamese.
face
verb
noun
grammar
(anatomy) The front part of the head, featuring the eyes, nose, and mouth and the surrounding area. [..]
-
mặt
nounfront part of head [..]
We asked him to face the press but he refused to.
Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
-
đương đầu
verbD'Leh would have to face alone the mighty beast who rules these lands.
D'Leh phải đương đầu đơn độc con thú hung tàn chúa tể của vùng đất này.
-
đối phó
verbYou will also need courage to face the challenges of life.
Các em cũng cần sự can đảm để đối phó với những thử thách của đời.
-
Less frequent translations
- bề mặt
- bộ mặt
- sĩ diện
- thể diện
- diện
- quay
- hồ
- lật
- bọc
- day
- mặt mày
- mặt mũi
- tráng
- phủ
- bên
- bề ngoài
- chạm mặt
- chạm trán
- diện mạo
- dung mạo
- gương mặt
- hướng về
- khuôn mặt
- mã ngoài
- mặt phía trước
- mặt trước
- nhìn về
- quay về
- ra lệnh quay
- sắc mặt
- viền màu
- vẻ mặt
- đối diện
- đứng trước mặt
- ở trước mặt
- Mặt
- mất
- maët
- mỏ
- cách nhìn
- cái nhìn
- khoảng nhìn
- khuông mặt
- quang cảnh
- thị giác
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "face" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "face"
Phrases similar to "face" with translations into Vietnamese
-
mặt đồng hồ
-
Sáo mặt vàng
-
hai lòng
-
đụp
-
phấn son
-
khăn mặt
-
chạm mặt · chạm trán · hội diện
Add example
Add