Translation of "feeling" into Vietnamese

cảm giác, cảm xúc, rờ mó are the top translations of "feeling" into Vietnamese.

feeling adjective noun verb grammar

Emotionally sensitive. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cảm giác

    sensation

    It's the best feeling.

    Đó là cảm giác tuyệt vời nhất.

  • cảm xúc

    noun

    emotion

    Dan didn't even try to hide that feeling.

    Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.

  • rờ mó

    sensation

  • Less frequent translations

    • sự cảm thấy
    • sự cảm động
    • sự xúc động
    • cảm
    • cảm thức
    • nỗi
    • sự cảm giác
    • yêu mến
    • chân thật
    • có cảm giác
    • có tình
    • có tình cảm
    • cảm nghĩ
    • cảm tình
    • cảm tính
    • cảm tưởng
    • cảm động
    • lòng tự ái
    • nhạy cảm
    • sâu sắc
    • sức truyền cảm
    • sự bắt mạch
    • sự nhạy cảm
    • sự sờ mó
    • sự thông cảm
    • thật tình
    • xúc cảm
    • ý kiến
    • tình
    • thương
    • Cảm giác
    • tình cảm
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "feeling" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "feeling" with translations into Vietnamese

  • hưng khởi
  • lạnh người
  • cảm thương · thương hại
  • quắn
  • bấm · bắt · cho là · cho rằng · chịu đựng · chịu ảnh hưởng · có cảm giác · có cảm giác như · có cảm tưởng · cảm · cảm giác · cảm giác đặc biệt · cảm nghĩ là · cảm thông · cảm thấy · cảm động · dò thám · dò tìm · hình như · không khí · mò · mó · quờ · rờ · sờ · sờ mó · sờ soạng · sự sờ mó · thăm dò · thấy · tin · tinh thần · xúc giác · đau xót
Add

Translations of "feeling" into Vietnamese in sentences, translation memory