Translation of "filling" into Vietnamese
sự lấp đầy, nhân, lấp đầy are the top translations of "filling" into Vietnamese.
filling
adjective
noun
verb
grammar
Anything that is used to fill something. [..]
-
sự lấp đầy
But this is a space that is actually filled with people,
Nhưng đây là không gian thực sự lấp đầy bởi con người,
-
nhân
nounSo these victims fill it out and he plucks them off the screen.
Vậy nạn nhân điền vào và hắn chọn họ từ màn hình.
-
lấp đầy
nounCorporations are filling gaps that governments can't afford to fill.
Các tập đoàn đang lấp những khoảng trống mà chính phủ không đủ khả năng lấp đầy.
-
Less frequent translations
- trám
- món thịt nhồi
- sự bơm
- sự bổ nhiệm
- sự chiếm hết
- sự choán
- sự hàn
- sự tràn đầy
- sự đắp đầy
- sự đổ đầy
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "filling" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "filling"
Phrases similar to "filling" with translations into Vietnamese
-
rơle nạp khí
-
bổ nhiệm · chiếm · choán hết · chứa đầy · cái làm đầy · giữ · hoàn thành · hàn · ken · làm căng · làm thoả mãn · làm thoả thích · làm đầy · lấp kín · nhồi · nhồi nhét · nền đường · phồng căng · rót đầy · sung · sự no nê · thế vào · thồn · thực hiện · tràn đầy · trám · xếp đầy · điền · điền vào · đáp ứng · đầy · đắp đầy · đổ đầy · độn
-
haøn raêng
-
hoảng sợ
-
bắc cầu
-
pháo dây
-
hiệu quả tô
-
đầy loa
Add example
Add