Translation of "flame" into Vietnamese
ngọn lửa, phừng phừng, cháy are the top translations of "flame" into Vietnamese.
flame
adjective
verb
noun
grammar
The visible part of fire. [..]
-
ngọn lửa
nounvisible part of fire
An eternal flame marks his grave site .
Một ngọn lửa bất diệt đánh dấu nơi yên nghỉ cuối cùng của ông .
-
phừng phừng
-
cháy
nounDid you leap from the balcony to escape the flames?
Cậu nhảy khỏi ban công để thoát khỏi đám cháy à?
-
Less frequent translations
- cơn
- bùng lên
- bốc cháy
- bừng lên
- cháy bùng
- cơn bừng bừng
- hơ lửa
- lửa
- người tình
- người yêu
- nổ ra
- ánh hồng
- hoả
- 火
- đỏ mặt
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "flame" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Flame
Flame (moth) [..]
-
FLAME
Flame (Japanese Group)
♪ I'll always remember the flame
♪ I'll always remember the flame Tôi vẫn còn nhớ mãi ngọn lửa ấy
Images with "flame"
Phrases similar to "flame" with translations into Vietnamese
-
Hỏa vương · hỏa vương
-
ngọn lửa trần · nung trực tiếp
-
bừng bừng · cháy rực · chói lọi · cường điệu · hết sức sôi nổi · nóng như đổ lửa · nồng cháy · rừng rực · rực cháy · rực rỡ · thổi phồng · đang cháy · đề cao quá đáng
-
Tangara parzudakii
-
bùng cháy · bốc cháy
-
súng phun lửa
-
lửa dục
-
cố nhân
Add example
Add