Translation of "flank" into Vietnamese
hông, sườn, cánh are the top translations of "flank" into Vietnamese.
flank
adjective
verb
noun
grammar
(transitive) To attack the flank(s) of something. [..]
-
hông
nounRafer I will go deep around take them in the flank.
Rafer và tôi sẽ đi vòng và tấn công chúng bên hông.
-
sườn
nounSir, it looks as if the French have broken our flank.
Thưa ngài, hình như lính Pháp đã bẻ gãy sườn của chúng ta rồi.
-
cánh
nounImagine a soccer player, coming down the left flank.
Hãy hình dung một cầu thủ bóng đá đang chạy xuống phía cánh trái.
-
Less frequent translations
- tấn công bên sườn
- quét
- củng cố bên sườn
- mạng mỡ
- nằm bêm sườn
- sườn núi
- đe doạ bên sườn
- đi vòng sườn
- đóng bên sườn
- ở bên sườn
- lắp đặt vào hai bên sườn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "flank" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "flank" with translations into Vietnamese
-
Oanh đuôi nhọn hông đỏ
-
hở sườn
-
Linh dương hoẵng sườn đỏ
-
hữu dực
Add example
Add