Translation of "forbear" into Vietnamese
nhịn, không, đừng are the top translations of "forbear" into Vietnamese.
forbear
verb
noun
grammar
(transitive) To keep away from; to avoid; to abstain from; to give up. [..]
-
nhịn
It seems to make him more aware of the need for kindness and goodness and forbearance.
Dường như nó làm cho người già ý thức hơn về sự cần thiết để có lòng tử tế, nhân hậu và nhịn nhục.
-
không
interjection numeral adverb(James 3:17) Reasonableness involves being yielding, fair, moderate, considerate, and forbearing.
(Gia-cơ 3:17, NW) Người có tính phải lẽ thì không cứng rắn, không thiên vị, nhưng ôn hòa, nhân từ và nhẫn nại.
-
đừng
verb
-
Less frequent translations
- kiêng
- chịu đựng
- các bậc tiền bối
- không dùng
- không nhắc đến
- kiên nhẫn
- tổ tiên
- ông bà ông vải
- nhẫn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "forbear" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "forbear" with translations into Vietnamese
-
kiên nhẫn · nhẫn nại · rộng bụng
-
ông cha
-
kiên trì · sự nhịn · tính chịu đựng · tính kiên nhẫn · tự chủ
-
gia tiên
-
kiên trì · sự nhịn · tính chịu đựng · tính kiên nhẫn · tự chủ
Add example
Add