Translation of "force" into Vietnamese
lực, ép, sức are the top translations of "force" into Vietnamese.
force
verb
noun
grammar
(countable) Anything that is able to make a big change in a person or thing. [..]
-
lực
nounphysical quantity that denotes ability to accelerate a body [..]
He said military force would not be needed.
Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
-
ép
verbSami forced Layla to be a drug mule.
Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm.
-
sức
nounI hear he's a force to be reckoned with.
Tôi nghe được anh ta là một sức mạnh cần được tính tới đó.
-
Less frequent translations
- sức mạnh
- buộc
- bắt
- gượng
- bắt buộc
- cưỡng ép
- cưỡng
- bạo lực
- bức
- cái sức mạnh
- nguồn lực
- phá
- chiếm
- rấm
- bẻ
- bắt ép
- bức bách
- bức hiếp
- cưỡng bức
- cưỡng đoạt
- hiếp tróc
- hiệu lực
- hơi sức
- làm chín sớm
- làm nở sớm
- năng lượng
- quyền lực
- quân lực;
- quân đội
- sức lực
- sức thuyết phục
- sự bắt buộc
- sự sinh động
- thác nước
- thúc ép
- thúc đẩy
- tác dụng
- vũ lực
- ép buộc
- ép uổng
- ý nghĩa
- đẩy tới
- ảnh hưởng
- ấn tượng sâu sắc
- bách
- thế
- lực lượng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "force" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Force
proper
(Northern England) Falls. used in place names. [..]
-
Thần lực
For all is as the Force wills it.
Vì đó là ý muốn của Thần lực.
Phrases similar to "force" with translations into Vietnamese
-
không lực
-
Không quân Hoa Kỳ
-
Quân đội Liban
-
chủ lực
-
đẩy lại
-
lục quân
-
lục quân
Add example
Add