Translation of "freeze" into Vietnamese
đông lạnh, đông lại, đóng băng are the top translations of "freeze" into Vietnamese.
freeze
verb
noun
grammar
(transitive) To lower something's temperature to the point that it freezes or becomes hard. [..]
-
đông lạnh
adjectiveThere's a body in deep freeze in building 26.
Có một cái xác đang được đông lạnh ở tòa nhà 26.
-
đông lại
Her cry would freeze the very blood in your veins.
Tiếng gào rú của mụ ta làm mạch máu trong người các vị đông lại.
-
đóng băng
The job must be finished before the sea freezes over again.
Công việc phải được hoàn thành trước khi mặt biển lại đóng băng.
-
Less frequent translations
- ướp lạnh
- ổn định
- đông
- băng giá
- cản trở
- hạn định
- làm lạnh cứng
- làm lạnh nhạt
- làm tê liệt
- làm đóng băng
- làm đông
- làm đông đặc
- làm định tĩnh
- lạnh cứng
- ngăn cản
- sự giá lạnh
- sự hạn định
- sự đông vì lạnh
- sự ổn định
- thấy ghê ghê
- thấy giá
- thấy lạnh
- thấy ớn lạnh
- tiết đông giá
- treo
- phong tỏa
- tình traïng ñoâng vì laïnh
- đông cứng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "freeze" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "freeze" with translations into Vietnamese
-
lạnh người
-
băng điểm · điểm đông lạnh
-
tình traïng oån ñònh cuûa beänh taät
-
nguội ngắt
-
hỗn hợp làm đông
-
điểm đông
-
ướp đông lạnh
-
Hạn mức tiền công
Add example
Add