Translation of "gather" into Vietnamese
tập hợp, thu thập, hái are the top translations of "gather" into Vietnamese.
gather
verb
noun
grammar
(glassblowing) To collect molten glass on the end of a tool. [..]
-
tập hợp
verbto bring together; to collect
The rebel army gathers near our legions in the north.
Quân phản loạn đang tập hợp ở phía Bắc quân ta.
-
thu thập
We could gather information for when the regulars arrive.
Chúng tôi có thể thu thập thông tin để chờ quân chính quy tới.
-
hái
verbDo men gather grapes of thorns, or figs of thistles?
Có ai hái nho nơi bụi gai hay là trái vả nơi bụi tật lê không?
-
Less frequent translations
- tham gia
- tụ tập
- gom
- hiểu
- suy ra
- tụ họp
- tụ họp lại
- nhóm
- họp
- lượm
- nhặt
- lấy
- xúm
- dồn
- vơ
- mưng
- chun
- tụm
- chụm
- nhăn
- họp hành
- hội họp
- kéo đến
- kết luận
- lấy lại
- nhóm họp
- nắm được
- phóng đại
- sum vầy
- to ra
- tăng lên
- tập hợp lại
- tập kết
- tập trung tích luỹ
- tề tựu
- xum họp
- hợp
- coai
- gắp
- làm mủ
- lên mủ
- mưng mủ
- thu hoạch
- tập trung
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "gather" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "gather"
Phrases similar to "gather" with translations into Vietnamese
-
cuộc họp mặt · cuộc hội họp · cuộc tụ tập · họp · hội họp · hội nghị · sự dồn lại · sự gặt · sự hái · sự lấy lại · sự mưng mủ · sự thu nhặt · sự tích luỹ · sự tập họp · sự tập trung · sự tụ họ · sự tụ họp · sự tụ hội · sự tụ tập
-
gom lại · tập hợp · tập trung lại
-
hôi
-
Săn bắt và hái lượm
-
quây quần
-
tập trung
-
thu thập thông tin
-
ký giả · nhà báo · phóng viên
Add example
Add