Translation of "gave" into Vietnamese
cho, ban, biếu are the top translations of "gave" into Vietnamese.
gave
verb
Simple past of give. [..]
-
cho
verb adpositionShe gave me a watch.
Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ.
-
ban
nounThey kept his reminders and the decree that he gave to them.
Họ giữ lời nhắc nhở cùng sắc lệnh ngài ban.
-
biếu
I gave it to him.
Tôi đã biếu đấy
-
Less frequent translations
- biểu diễn
- cho là
- cho rằng
- chuyên tâm
- chuyển cho
- chỉ
- co giãn
- coi như
- có thể nhún nhẩy
- cống hiến
- diễn
- dẫn
- gây ra
- ham mê
- hiến dâng
- làm cho
- làm lây sang
- lún xuống
- miệt mài
- mở
- nhìn ra
- nhường
- nhượng bộ
- nêu cho
- quay ra
- quyết định xử
- sinh ra
- sụp đổ
- tan
- thoả thuận
- thết
- trao cho
- trao đổi
- truyền cho
- trĩu xuống
- trả
- tính co giân
- tính nhún nhảy được
- tính đàn hồi
- tặng
- tổ chức
- vỡ
- đem cho
- đem lại
- đưa cho
- đưa ra
- để lộ ra
- đồng ý
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "gave" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "gave" with translations into Vietnamese
-
Lisa đã cho tôi quá giang vì tôi đã lỡ chuyến xe buýt. · phát hiện sai
-
sở thích riêng
Add example
Add