Translation of "glow" into Vietnamese
nóng rực, đỏ bừng, bừng bừng are the top translations of "glow" into Vietnamese.
glow
verb
noun
grammar
To give off light from heat or to emit light as if heated. [..]
-
nóng rực
Rock and mud shackled our fiery glow.
Đá và bùn đã chốt kín ánh sáng nóng rực của chúng tôi.
-
đỏ bừng
-
bừng bừng
-
Less frequent translations
- bừng sáng
- chiếu sáng
- cảm giác âm ấm
- cảm thấy âm ấm
- làm nóng
- lớp sáng
- nét ửng đỏ
- nóng bừng
- nước da hồng hào
- phừng phừng
- rực lên
- rực rỡ
- rực sáng
- sắc đỏ hây hây
- sức nóng rực
- sự hăng hái
- sự phát sáng
- ánh sáng
- ánh sáng rực rỡ
- ánh lửa
- vầng sáng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "glow" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "glow"
Phrases similar to "glow" with translations into Vietnamese
-
da dẻ hồng hào · hồng hào đỏ ửng · nhiệt tình · rực rỡ · rực sáng · sôi nổi · sặc sỡ
-
hơn hớn
-
áo dài
-
hơn hớn
-
đèn nóng sáng
-
con đom đóm · dạ quang · huỳnh · đom đóm
-
da dẻ hồng hào · hồng hào đỏ ửng · nhiệt tình · rực rỡ · rực sáng · sôi nổi · sặc sỡ
Add example
Add