Translation of "growth" into Vietnamese
sự phát triển, u, cái đang sinh trưởng are the top translations of "growth" into Vietnamese.
growth
noun
grammar
an increase in size, number, value, or strength [..]
-
sự phát triển
nounIt allows for families to have eternal growth and perfection.
Sự Chuộc Tội cho phép gia đình có được sự phát triển và hoàn hảo vĩnh viễn.
-
u
nounThe symptoms may be related to the location of the growths .
Các triệu chứng có thể liên quan đến vị trí của khối u .
-
cái đang sinh trưởng
-
Less frequent translations
- cấp tăng
- khối u
- khối đã mọc
- sự khuếch trương
- sự lớn mạnh
- sự sinh trưởng
- sự trồng trọt
- sự tăng
- sự tăng lên
- sự tăng tiến
- vụ mùa màng
- đã trưởng thành
- sự gia tăng
- sự lớn lên
- sự tăng trưởng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "growth" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "growth" with translations into Vietnamese
-
suất tăng · tốc độ tăng trưởng · tỷ suất tăng trưởng
-
Tăng trưởng kinh tế
-
Tăng dân số · tăng dân số
-
Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm kép
-
Nội tiết tố tăng trưởng
-
Rừng nguyên sinh · rừng nguyên sinh
-
ba giăng
-
Tăng trưởng đều đặn
Add example
Add