Translation of "guard" into Vietnamese
gác, bảo vệ, canh giữ are the top translations of "guard" into Vietnamese.
guard
verb
noun
grammar
a person (or thing) who protects or watches over something [..]
-
gác
verbGood to see the old chap still guarding the harbor.
Thật vui khi thấy Titan vẫn còn canh gác hải cảng.
-
bảo vệ
nounThey put one guard in the hospital on the way out, but he's going to pull through.
Chúng cho một bảo vệ vào viện trong lúc đi ra, nhưng anh ta sẽ không sao.
-
canh giữ
verbSixteen of these lions of Pharaoh will guard its gates.
Mười sáu con sư tử của Pharaoh đó sẽ canh giữ cái cổng.
-
Less frequent translations
- canh gác
- người bảo vệ
- lính gác
- trưởng tàu
- canh
- giữ
- lính canh
- phòng
- bảo an binh
- cái chắn
- cảnh vệ
- cận vệ
- giữ gìn
- hộ vệ
- lính canh trại giam
- ngục tốt
- sự thay phiên gác
- sự đề phòng
- vệ binh
- đề phòng
- đội canh gác
- đội quân
- vệ
- hộ
- cảnh giới
- quản giáo
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "guard" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "guard"
Phrases similar to "guard" with translations into Vietnamese
-
vệ binh quốc gia
-
dải bảo vệ
-
cái khoá · cái móc
-
bảo vệ · canh chừng · canh giữ · canh gác
-
cai tuần
-
có cái che · có cái chắn · dè dặt · giữ gìn · giữ kẽ · thận trọng
-
GNU Privacy Guard
-
bảo vệ
Add example
Add