Translation of "handling" into Vietnamese
chỉnh lý, xử lý, điều khiển are the top translations of "handling" into Vietnamese.
handling
noun
verb
grammar
Present participle of handle. [..]
-
chỉnh lý
-
xử lý
My assistant will handle that.
Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
-
điều khiển
Maybe you don't know how to handle a sensitive one like this.
Có lẽ anh không có đủ khả năng để điều khiển nó.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "handling" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "handling" with translations into Vietnamese
-
buôn bán · bàn về · chuôi · chỉ huy · chức tước · cán · cầm · danh hiệu · kiểm soát · luận giải · móc quai · nghiên cứu · nhĩ · núm điều tác · quai · quản lý · rờ · sờ mó · sử dụng · sử dụng quay lại · tay cầm · tước hiệu · vận dụng · xử lý · điều khiển · đối xử · đối đãi
-
bộ râu ghi đông · ghi đông · tay lái
-
nhẹ tay
-
quản lý · xử lý
-
câu liêm
-
gọng kìm
-
Khai thác mặt đất
-
nhẹ tay
Add example
Add