Translation of "hatefulness" into Vietnamese

sự căm ghét, sự căm hờn, sự căm thù are the top translations of "hatefulness" into Vietnamese.

hatefulness noun grammar

The characteristic of being hateful. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự căm ghét

    I have been alone in my hate for so long.

    Có lẽ là do tôi đã cô đơn trong sự căm ghét quá lâu rồi.

  • sự căm hờn

    Her hatefulness takes no toll at all.

    Sự căm hờn của cô ta cũng chẳng gây hại gì.

  • sự căm thù

    You'll still feel the hate in the morning.

    Sáng mai, anh sẽ vẫn còn cảm thấy sự căm thù.

  • Less frequent translations

    • tính đáng căm ghét
    • tính đáng căm hờn
    • tính đáng căm thù
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "hatefulness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "hatefulness" with translations into Vietnamese

  • căm ghét · căm hờn · căm thù · cừu · ghét · gớm mặt · hiềm khích · không muốn · không thích · lòng căm thù · oán · oán ghét · sự căm ghét · sự căm hờn · thù · thù ghét · thù oán
  • lời ghét
  • đáng căm ghét · đáng căm hờn · đáng căm thù · đáng ghét · đầy căm hờn · đầy căm thù
  • Nhóm thù ghét
  • căm ghét · ghét
  • em ghét anh
  • căm hờn · oán thù
  • căm ghét · căm hờn · căm thù · cừu · ghét · gớm mặt · hiềm khích · không muốn · không thích · lòng căm thù · oán · oán ghét · sự căm ghét · sự căm hờn · thù · thù ghét · thù oán
Add

Translations of "hatefulness" into Vietnamese in sentences, translation memory