Translation of "hollow" into Vietnamese
rỗng, trống rỗng, trũng are the top translations of "hollow" into Vietnamese.
hollow
adjective
verb
noun
adverb
interjection
grammar
A small valley between mountains; "he built himself a cabin in a hollow high up in the Rockies" [..]
-
rỗng
adjectiveBut they were to keep away from a certain hollow tree.
Nhưng họ phải lánh xa một cái cây rỗng nào đó.
-
trống rỗng
adjectiveFinancial security and public position are hollow without righteousness.
Sự đảm bảo tài chính và vị thế trong xã hội đều trống rỗng nếu không có sự ngay chính.
-
trũng
adjectiveIt's the hollowing out of small towns.
ng bằngNó như một cái hố trũng ở những thị trấn nhỏ.
-
Less frequent translations
- bộng
- hổng
- hóp
- chỗ lõm
- chỗ lõm sâu hoắm
- chỗ rống
- chỗ trũng
- giả dối
- hoàn toàn
- hõm vào
- không thành thật
- làm lõm sâu vào
- làm rỗng
- lõm vào
- lỗ hổng
- rỗng ruột
- rỗng tuếch
- thung lũng lòng chảo
- trũng sâu hoắm
- đào trũng
- đói meo
- ốm ốm
- không
- nồi
- thung lũng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "hollow" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "hollow" with translations into Vietnamese
-
làm rỗng
-
ruỗng
-
khoét rỗng · làm rỗng
-
sự giả dối · sự không thành thật · sự lõm sâu · sự rỗng · sự rỗng tuếch · sự trũng vào
-
giả dối · không thành thật
-
rỗng tuếch
-
gạch ống
-
có mắt sâu
Add example
Add