Translation of "idleness" into Vietnamese

sự lười nhác, sự không căn cứ, sự không tác dụng are the top translations of "idleness" into Vietnamese.

idleness noun grammar

The state of being idle; inactivity. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự lười nhác

  • sự không căn cứ

  • sự không tác dụng

  • Less frequent translations

    • sự không đâu
    • sự vu vơ
    • sự vô hiệu quả
    • sự vô ích
    • sự vẩn vơ
    • tình trạng thất nghiệp
    • tình trạng để không
    • ăn không ngồi rồi
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "idleness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "idleness" with translations into Vietnamese

  • ba lăng nhăng · biếng nhác · bỏ không · chạy không · du thủ du thực · dưng · gẫu · không chạy · không căn cứ · không làm việc gì · không tác dụng · không đi đến đâu · không đâu · làm cho thất nghiệp · lười biếng · lười nhác · lề mề · ngồi rồi · nhàn · nhàn rỗi · phiếm · rảnh rỗi · sự chạy không · thất nghiệp · tào lao · tình trạng nhàn rỗi · tầm phào · vu vơ · vô dụng · vô hiệu quả · vô ích · vẩn vơ · ăn không ngồi rồi · để không
  • Tiền nhàn rỗi
  • nhàn đàm
  • lười chảy thây ra
  • ngồi không · ngồi rồi
  • ăn không ngồi rồi
  • chuyện phiếm
  • ăn không
Add

Translations of "idleness" into Vietnamese in sentences, translation memory