Translation of "impetuousness" into Vietnamese
hành động bốc, hành động hăng, tính bốc are the top translations of "impetuousness" into Vietnamese.
impetuousness
noun
grammar
(uncountable) The state or quality of being impetuous; making arbitrary decisions. [..]
-
hành động bốc
-
hành động hăng
-
tính bốc
-
Less frequent translations
- tính dữ dội
- tính hăng
- tính mãnh liệt
- tính mạnh mẽ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "impetuousness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "impetuousness" with translations into Vietnamese
-
bốc · bộp chộp · dữ dội · hung hăng · hăng · hấp tấp · hồ đồ · mãnh liệt · mạnh mẽ · ào ào · ào ạt
-
hùng khí
-
trớn
-
khí thế · sức xô tới · sức đẩy tới · sự thúc đẩy · đà · động lực
-
ào
-
phăm phăm
-
khí thế · sức xô tới · sức đẩy tới · sự thúc đẩy · đà · động lực
-
bốc · bộp chộp · dữ dội · hung hăng · hăng · hấp tấp · hồ đồ · mãnh liệt · mạnh mẽ · ào ào · ào ạt
Add example
Add