Translation of "implant" into Vietnamese

ghi khắc, trồng, gây are the top translations of "implant" into Vietnamese.

implant verb noun grammar

(transitive) To fix firmly or set securely or deeply. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • ghi khắc

  • trồng

  • gây

  • Less frequent translations

    • cấy dưới da
    • cắm chặt vào
    • in sâu
    • làm nhiễm
    • mô cấy
    • đóng sâu vào
    • ống phóng xạ
    • cấy
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "implant" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "implant" with translations into Vietnamese

  • cấy ngực
  • sự cấy dưới da · sự cắm chặt vào · sự ghi khắc · sự ghi nhớ · sự trồng · sự đóng sâu vào
  • sự cấy dưới da · sự cắm chặt vào · sự ghi khắc · sự ghi nhớ · sự trồng · sự đóng sâu vào
  • sự cấy dưới da · sự cắm chặt vào · sự ghi khắc · sự ghi nhớ · sự trồng · sự đóng sâu vào
  • sự cấy dưới da · sự cắm chặt vào · sự ghi khắc · sự ghi nhớ · sự trồng · sự đóng sâu vào
Add

Translations of "implant" into Vietnamese in sentences, translation memory