Translation of "impression" into Vietnamese
ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng are the top translations of "impression" into Vietnamese.
The indentation or depression made by the pressure of one object on or into another. [..]
-
ấn tượng
nounThe overall effect of something.
It's nothing impressive. It's just a bit part in that play.
Nó không có gì ấn tượng. Nó chỉ là một phần nhỏ trong vở kịch.
-
cảm giác
nounI get the impression the market for Rincon is softening.
Tôi có cảm giác rằng thị trường đang hạ nhiệt với Rincon đấy.
-
cảm tưởng
nounYour talk should give an impression of simplicity.
Bài giảng của bạn phải cho cử tọa cảm tưởng là nó giản dị.
-
Less frequent translations
- dấu
- bản in
- sự in
- vết
- dấu hằn
- dấu in
- số lượng in
- sự đóng
- vết hằn
- vết in
- vết ấn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "impression" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Impression, Sunrise
"Impression" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Impression in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "impression"
Phrases similar to "impression" with translations into Vietnamese
-
ghi nhớ
-
tính dễ cảm kích · tính dễ cảm động
-
có ấn tượng · dùng · dấu · dấu ấn · ghi nhớ · ghi sâu vào · gây ấn tượng · in · in dấu vào · in sâu vào · khắc sâu vào · làm cảm kích · làm cảm động · nhấn mạnh · sung công · sự đóng dấu · trưng thu · đi lính · đóng · đóng dấu · đóng dấu vào · đưa vào
-
sự bắt lính · sự sung công · sự trưng thu
-
dễ bị ảnh hưởng · dễ cảm kích · dễ cảm động
-
cảm nghĩ
-
gây xúc động · gây ấn tượng · gợi cảm · hùng vĩ · nguy nga · oai vệ · uy nghi · ấn tượng
-
sự gây xúc động · sự gợi cảm · vẻ hùng vĩ · vẻ nguy nga · vẻ oai vệ · vẻ uy nghi