Translation of "indigestibility" into Vietnamese

tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội, tính khó tiêu hoá are the top translations of "indigestibility" into Vietnamese.

indigestibility noun grammar

The state of being indigestible. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính khó hiểu thấu

  • tính khó lĩnh hội

  • tính khó tiêu hoá

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "indigestibility" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "indigestibility" with translations into Vietnamese

  • tính khó hiểu thấu · tính khó lĩnh hội · tính khó tiêu hoá
  • chưa nghĩ ra · chưa suy nghĩ kỹ · chưa tiêu · hỗn độn · không có hình dáng · không tiêu · lộn xộn
  • làm khó tiêu · làm không tiêu hoá · mắc chứng khó tiêu
  • bội thực · chứng khó tiêu · sự chán · sự không hiểu thấu · sự không lĩnh hội · đầy bụng
  • khó hiểu thấu · khó lĩnh hội · khó tiêu hoá · không có hình thù gì · không thể tiêu hoá
  • chưa nghĩ ra · chưa suy nghĩ kỹ · chưa tiêu · hỗn độn · không có hình dáng · không tiêu · lộn xộn
  • khó hiểu thấu · khó lĩnh hội · khó tiêu hoá · không có hình thù gì · không thể tiêu hoá
  • bội thực · chứng khó tiêu · sự chán · sự không hiểu thấu · sự không lĩnh hội · đầy bụng
Add

Translations of "indigestibility" into Vietnamese in sentences, translation memory