Translation of "inflexibility" into Vietnamese
tính cứng, tính cứng rắn, tính không lay chuyển are the top translations of "inflexibility" into Vietnamese.
inflexibility
noun
grammar
The quality or state of being inflexible, or not capable of being bent or changed; unyielding stiffness; inflexibleness; rigidity; obstinacy. [..]
-
tính cứng
-
tính cứng rắn
-
tính không lay chuyển
-
Less frequent translations
- tính không nhân nhượng
- tính không uốn được
- tính thiếu linh hoạt
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "inflexibility" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "inflexibility" with translations into Vietnamese
-
cứng · cứng rắn · không bẻ cong được · không lay chuyển · không mềm dẻo · không nhân nhượng · không uốn được
-
cứng · cứng rắn · không bẻ cong được · không lay chuyển · không mềm dẻo · không nhân nhượng · không uốn được
-
cứng · cứng rắn · không bẻ cong được · không lay chuyển · không mềm dẻo · không nhân nhượng · không uốn được
-
cứng · cứng rắn · không bẻ cong được · không lay chuyển · không mềm dẻo · không nhân nhượng · không uốn được
Add example
Add