Translation of "inhibit" into Vietnamese

cấm, hạn chế, kiềm chế are the top translations of "inhibit" into Vietnamese.

inhibit verb grammar

to hinder; to restrain [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cấm

  • hạn chế

    The mask frees us of inhibitions.

    Mặt nạ giúp giải thoát những sự hạn chế.

  • kiềm chế

    I got you both to drop your fears and inhibitions.

    Tôi đã khiến hai cô cậu bỏ được nỗi sợ hãi và kiềm chế.

  • Less frequent translations

    • ngăn chặn
    • ngăn cấm
    • ức chế
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "inhibit" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "inhibit" with translations into Vietnamese

  • ngăn chặn
  • có thể cấm được
  • để cấm · để hạn chế · để kiềm chế · để ngăn chặn · để ngăn cấm
  • sự hạn chế · sự kiềm chế · sự ngăn chặn · sự ức chế · ức chế
  • người cấm · người hạn chế · người kiềm chế · người ngăn chặn · người ngăn cấm
  • sự hạn chế · sự kiềm chế · sự ngăn chặn · sự ức chế · ức chế
  • sự hạn chế · sự kiềm chế · sự ngăn chặn · sự ức chế · ức chế
Add

Translations of "inhibit" into Vietnamese in sentences, translation memory