Translation of "it" into Vietnamese
nó, ngày, trời are the top translations of "it" into Vietnamese.
The third-person singular personal pronoun used to refer to an inanimate object, to an inanimate thing with no or unknown sex or gender. [..]
-
nó
pronounsubject — inanimate thing
I don't want to talk about it now.
Tôi không muốn nói chuyện về nó ngay lúc này.
-
ngày
nounI don't believe it is going to rain tomorrow.
Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.
-
trời
adjective interjection nounIf it rains, the excursion will be called off.
Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
-
Less frequent translations
- cái đó
- khoảng cách
- điều đó
- con vật đó
- cuộc sống nói chung
- của Italian vermouth
- em bé
- hoàn cảnh
- thời tiết
- tình hình chung
- được chỉ định
- đó
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "it" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Initialism of [i]information technology[/i]. [..]
-
công nghệ thông tin
Somehow, she found time to study English and gain IT qualifications.
Thế mà mẹ vẫn kiếm ra thời gian học tiếng Anh và lấy bằng công nghệ thông tin.
Phrases similar to "it" with translations into Vietnamese
-
Bây giờ là tin thời tiết trên thế giới.
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
sửa lại cho đúng
-
hỏi tội
-
Nếu em không phải một giấc mơ
-
buông xuôi
-
có phải không? · phải không?