Translation of "jammed" into Vietnamese

chật, kẹt, tắc nghẽn are the top translations of "jammed" into Vietnamese.

jammed adjective verb

Of or pertaining to something which is stuck. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • chật

    adjective

    They traversed their assignment on foot or in very old buses jammed with people.

    Họ đi bộ khắp nhiệm sở hoặc trên các xe buýt cũ kỹ chật ních người.

  • kẹt

    adjective

    Motorbikes are nice. You can move smoothly even through a traffic jam.

    Xe máy tuyệt thật đấy. Nó có thể luồn lách qua dòng xe kẹt cứng một cách trôi chảy.

  • tắc nghẽn

    adjective

    And you start having the same kind of traffic jams that you have in the ion channel.

    Bắt đầu xảy ra tắc nghẽn giao thông trong kênh ion

  • đầy

    adjective

    We've got one road, 10-mile traffic jams on it and Germans throwing shells at us.

    Chúng ta có một con đường, 10 dặm đầy nghẹt xe và lính Đức bắn xối xả vào chúng tôi.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "jammed" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "jammed" with translations into Vietnamese

  • bình đựng mứt · lọ mứt
  • gây nhiễu văn hóa · phá nhiễu văn hóa
  • kẹt xe
  • kẹt giấy
  • chứng mê sảng rượu · jitter
  • sự kẹt xe · ách tắc giao thông
  • jam
    bị chêm chặt · bị nhồi chặt · bị xếp chật ních · bị ép chặt · chèn · chêm · gây nhiễu · hoàn cảnh bế tắc · hãm kẹt lại · kẹp chặt · kẹt chặt · làm mắc kẹt · làm tắc nghẽn · mắc kẹt · mứt · mứt quả · nhiễu · nhồi chặt · nhồi nhét · sự kẹp chặt · sự kẹt · sự mắc kẹt · sự nhồi nhét · sự tọng vào · sự ép chặt · sự ấn vào · tình hình khó khăn · tình thế khó xử · tắc nghẽn · tọng vào · ép chặt · đám đông chen chúc · đám đông tắc nghẽn · ấn · ấn vào
  • chật cứng
Add

Translations of "jammed" into Vietnamese in sentences, translation memory