Translation of "knock" into Vietnamese
gõ, đập, đánh are the top translations of "knock" into Vietnamese.
knock
Verb
verb
noun
grammar
An abrupt rapping sound, as from an impact of a hard object against wood [..]
-
gõ
verbto rap one's knuckles against something
I had no sooner closed the door than somebody started knocking on it.
Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.
-
đập
There's no way he could have knocked down the security camera.
Không đời nào anh ta có thể đập vỡ camera an ninh được.
-
đánh
verbHan Long turned to dust because you knocked the needle loose.
Kim châm này cắm vào trong xương sọ. Là bởi vì anh đánh làm kim châm bật ra.
-
Less frequent translations
- cú đánh
- tiếng gõ
- chỉ trích gay gắt
- cú va chạm
- gõ cửa
- kêu lọc xọc
- làm choáng người
- làm rơi
- nổ lọc xọc
- va đụng
- đẩy
- gỡ
- va vào
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "knock" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "knock" with translations into Vietnamese
-
phan ung day chuyen
-
có chân vòng kiềng
-
đâu gối khuỳnh vào
-
đổ
-
uống
-
phá hủy · đánh ngã
-
cuộc đánh nhau · cuộc ẩu đả · dầu dâi được · giày vò được · lang thang · lêu lổng · thuyết yat loại nhỏ
-
bẹp
Add example
Add