Translation of "landing" into Vietnamese
đầu cầu thang, hạ cánh, bến are the top translations of "landing" into Vietnamese.
coming to earth, as of an airplane or any descending object [..]
-
đầu cầu thang
You'll meet on the landing.
Các bạn sẽ gặp nhau đầu cầu thang.
-
hạ cánh
We took off from the shuttle landing facility, where the shuttle takes off and lands.
Chúng tôi cất cánh từ sân bay, nơi mà tàu con thoi cất cánh và hạ cánh.
-
bến
nounPlease take us back to the beach where we landed.
Xin hãy đưa chúng tôi trở lại bãi biển nơi chúng tôi đã cặp bến.
-
Less frequent translations
- bến đò
- chiếu nghỉ
- nơi đổ
- sự ghé vào bờ
- sự hạ cánh
- sự đổ bộ
- Hạ cánh
- bến tàu
- cập bến
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "landing" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Landing" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Landing in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "landing"
Phrases similar to "landing" with translations into Vietnamese
-
bất động sản · bắt được · bờ · ca tụng · cập · dẫn đến · ghé vào bờ · giang sơn · giành được · giáng · hạ cánh · núi sông · nước · ruộng đất · rơi vào · sa cơ · sơn hà · vùng · vùng đất · vương quốc · vực · xã tắc · xứ · xứ sở · ñaát lieàn, ñieàn saûn · Đất · điền · điền sản · đánh · đáp xuống · đưa vào bờ · đưa đi · đưa đến · đạt được · đất · đất liền · đất nước · đất trồng · đất đai · đẩy vào · địa phương · đổ bộ
-
Khai hoang
-
Đất nước Mặt Trời mọc
-
đất cát
-
Đất nông nghiệp