Translation of "launch" into Vietnamese
phóng, ném, hạ thuỷ are the top translations of "launch" into Vietnamese.
launch
verb
noun
grammar
(transitive) To throw, as a lance or dart; to hurl; to let fly; to take off, propel with force [..]
-
phóng
verbOne who happens to have access to nuclear launch codes.
Người đồng thời nắm giữ quyền truy cập bộ mã phóng hạt nhân.
-
ném
verbTiny, he's gonna toss, he's gonna launch and he definitely gets the kill.
Tiny, hắn sẽ dùng chiêu toss, hắn chuẩn bị ném và chắc chắn sẽ lấy được mạng.
-
hạ thuỷ
You're clear to launch.
Các anh chuẩn bị hạ thuỷ.
-
Less frequent translations
- khởi đầu
- mở
- đưa
- quăng
- sự hạ thủy
- sự phóng
- liệng
- giáng
- ban bố
- bắt đầu dấn vào
- hạ thủy
- khai trương
- khởi động
- lao vào
- phát động
- sự hạ thuỷ
- xuồng du lịch
- xuồng lớn
- cho chạy
- xuồng máy
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "launch" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "launch" with translations into Vietnamese
-
ống phóng thuỷ lôi
-
đường hạ thuỷ
-
bệ phóng · bộ phóng
-
bộ phóng
-
sự phóng
-
tên lửa đẩy
-
cổ động
-
bắn · giới thiệu · ra mắt
Add example
Add