Translation of "lay" into Vietnamese
đẻ trứng, đặt, bố trí are the top translations of "lay" into Vietnamese.
A ballad or sung poem; a short poem or narrative, usually intended to be sung. [..]
-
đẻ trứng
to deposit an egg
Those hens lay eggs almost every day.
Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
-
đặt
verbOur story is she's down there laying groundwork for the primary.
Câu chuyện của ta là bà ấy xuống đó để đặt nền móng cho cuộc bầu cử.
-
bố trí
verbWe got to lay something out, though.
Chúng ta phải bố trí một cái gì đó...
-
Less frequent translations
- để
- đẻ
- đánh
- bài ca
- bày biện
- làm lắng xuống
- làm xẹp xuống
- thế tục
- nằm
- bày
- xếp
- trải
- dọn
- cuộc
- quy
- rải
- đệ
- cài
- buộc
- giáng
- hót
- bắc
- bài hát
- bài thơ
- bài thơ ngắn
- bài vè ngắn
- bắt phải chịu
- công việc
- dẫn đến
- giao hợp với
- không chuyên môn
- không theo giáo hội
- làm hết
- làm mất
- phi giáo hội
- phương hướng
- phủ lên
- sắp đặt
- tiếng chim
- trình bày
- trải lên
- vị trí
- ăn nằm với
- đánh cược
- đưa ra
- đưa đến
- đường nét
- đặt vào
- đánh cuộc
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "lay" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
A river in western France. [..]
"Lay" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Lay in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "lay"
Phrases similar to "lay" with translations into Vietnamese
-
dự trữ
-
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
-
Gia Lai
-
quệt
-
chôn
-
Thảm sát Mỹ Lai
-
Lai Châu
-
khăn phủ · thời gian nghỉ · thời gian ngừng lại