Translation of "leaning" into Vietnamese

thiên hướng, khuynh hướng are the top translations of "leaning" into Vietnamese.

leaning noun adjective verb grammar

A tendency. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • thiên hướng

  • khuynh hướng

    (b) Why may some be inclined to lean upon their own understanding?

    (b) Tại sao một số người có khuynh hướng tin cậy bản thân?

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "leaning" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "leaning" with translations into Vietnamese

  • chái · dựa vào tường · mái che · nhà chái
  • tháp nghiêng pisa
  • Tháp nghiêng Pisa
  • bấu víu · bằng · dựa · dựa vào · ghếch · gây áp lực · làm căng · nương · nương tựa · vịn
  • chống · chỗ nạc · cúi · dựa · dựa vào; · gầy · gầy còm · không bổ · không dính mỡ · không lợi lộc gì · mất mùa · nghiêng · nghiêng về · nghiêng đi · ngã · ngả · ngả người · nạc · thiên về · tựa · xấu · đói kém · độ dốc · độ nghiêng · ỷ vào
  • dựa vào · nương tựa vào
  • rướn
  • tựa
Add

Translations of "leaning" into Vietnamese in sentences, translation memory