Translation of "legitimize" into Vietnamese

chính thống hoá, hợp pháp hoá are the top translations of "legitimize" into Vietnamese.

legitimize verb grammar

(transitive) to make legitimate. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • chính thống hoá

  • hợp pháp hoá

    The queen and I will sign a treaty that will legitimize our occupation here.

    Nữ hoàng và tôi sẽ ký một thoả ước hợp pháp hoá sự chiếm đóng của tôi.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "legitimize" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "legitimize" with translations into Vietnamese

  • chủ nghĩa chính thống
  • biện minh · bào chữa · chính thống · chính thống hoá · chính đáng · có lý · công khai · hợp lôgic · hợp pháp · hợp pháp hoá · hợp thức
  • đích mẫu
  • sự biện minh · sự bào chữa · sự chính thống hoá · sự hợp pháp hoá
  • một cách hợp pháp
  • ñöùa con hôïp phaùp, con chính thöùc
  • hôïp phaùp hoùa
  • biện minh · bào chữa · chính thống · chính thống hoá · chính đáng · có lý · công khai · hợp lôgic · hợp pháp · hợp pháp hoá · hợp thức
Add

Translations of "legitimize" into Vietnamese in sentences, translation memory