Translation of "making" into Vietnamese

mẻ, cách chế tạo, cách làm are the top translations of "making" into Vietnamese.

making noun verb grammar

Present participle of make. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • mẻ

    adjective

    In this dispensation, covenant making has taken on a new perspective different from the days of Noah.

    Trong gian kỳ này, việc lập giao ước đã có một viễn cảnh mới mẻ khác hơn thời kỳ của Nô Ê.

  • cách chế tạo

    you would also know how to make an astrolabe.

    mà bạn còn biết cách chế tạo một cái đo độ cao thiên thể.

  • cách làm

    You want to learn how to make films? Go make a movie.

    Bạn có muốn học cách làm phim? Hãy làm một bộ phim.

  • Less frequent translations

    • nguyên nhân thành công
    • nguyên nhân tiến bộ
    • quá trình làm
    • số lượng làm ra
    • sự chế tạo
    • sự làm
    • sự lớn lên
    • sự thành công
    • sự tiến bộ
    • tài năng
    • yếu tố
    • đức tính
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "making" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "making" with translations into Vietnamese

  • lược dịch
  • chẩn đoán
  • hẫng
  • bắt · bắt buộc · bằng · bổ nhiệm · cho · chuẩn bị · chế · chế tạo · cái ngắt điện · công tắc · cấu tạo · dáng · dọn · giở · gây ra · hiểu · hoàn thành · hình dáng · khiến cho · kiếm được · kiểu · kết luận · là · làm · làm cho · làm nên · làm được · lên · lập · nghĩ · nhãn hiệu · phong · ra vẻ · ra ý · sản xuất · sắp đặt · sửa soạn · sự chế nhạo · thi hành · thu · thu dọn · thành · thực hiện · tiến · trông thấy · trở nên · trở thành · tôn · tư thế · tạo · tạo ra · tầm vóc · tới · vấp · xuống · xếp đặt · đi · đi tiêu · đi được · đi ỉa · đánh giá · đạt được · đến · định giá · ước lượng
Add

Translations of "making" into Vietnamese in sentences, translation memory