Translation of "mind" into Vietnamese
tinh thần, tâm trí, lòng are the top translations of "mind" into Vietnamese.
The ability for rational thought. [..]
-
tinh thần
nounability to be aware of things [..]
Reading is to the mind what food is to the body.
Đọc đối vời tinh thần cũng như thức ăn đối với cơ thể.
-
tâm trí
nouncombination of cognitive faculties that provides consciousness, thinking, reasoning, perception, and judgement in humans and potentially other life forms
The universe is in our mind, and our minds are in the universe.
Vũ trụ ở trong tâm trí ta, và tâm trí ta ở trong vũ trụ.
-
lòng
nounability for rational thought
Forgotten days when you were yet of bolder mind.
Những ngày đã bị lãng quên khi cậu vẫn còn lòng dũng cảm.
-
Less frequent translations
- trí
- để ý
- tâm
- phiền
- trí tuệ
- cảm thấy phiền lòng
- đầu
- đầu óc
- dạ
- quản
- nom
- nài
- bận tâm
- chú ý
- chăm nom
- chăm sóc
- chăn dắt
- coi chừng
- coi sóc
- giữ gìn
- khó chịu
- không thích
- ký ức
- lo lắng
- lưu tâm
- lưu ý
- nề hà
- phản đối
- quan tâm
- ruột gan
- sự chú ý
- sự chủ tâm
- sự lưu ý
- sự đọc được ý nghĩ
- trí nhớ
- trí óc
- trông nom
- tâm thần
- tâm địa
- ý kiến
- ý nghĩ
- ý định
- 心
- cẩn thận
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "mind" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "mind"
Phrases similar to "mind" with translations into Vietnamese
-
tâm trí
-
chảy máu · chết tiệt · có đổ máu · dính máu · hết sức · khát máu · làm vấy máu · làm đỏ máu · thích giết người · thích đổ máu · trời đánh thánh vật · tàn bạo · uộc bloody · vô cùng · vấy máu · đẫm máu · đỏ như máu
-
cao thượng · kiêu căng · kiêu ngạo
-
lưu tâm · quan tâm · tháo vát
-
sãn lòng · thích · vui lòng
-
hẹp bụng · hẹp hòi · nhỏ nhen