Translation of "murderer" into Vietnamese

kẻ giết người, hung phạm, hung thủ are the top translations of "murderer" into Vietnamese.

murderer noun grammar

A person who commits murder. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • kẻ giết người

    noun

    person who commits murder

    So that makes me nothing less than a murderer.

    Nên điều đó khiến con không khác gì là kẻ giết người.

  • hung phạm

    noun
  • hung thủ

    Well, if this is our guys, something made them graduate to murder.

    Nếu đó là hung thủ của ta, điều gì đó khiến họ nâng cấp lên giết người.

  • kẻ sát nhân

    noun

    If you think Superman is a murderer then throw it away.

    Nếu ngài nghĩ rằng Superman là kẻ sát nhân thì hãy ném nó đi.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "murderer" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "murderer" with translations into Vietnamese

  • sát khí
  • kẻ giết
  • sự quyên sinh · sự tự sát · sự tự vẫn
  • Giết người · giết · giết hại · giết người · hành vi giết người · hành vi ám sát · kẻ sát nhân · sát · sát hại · thịt · tàn sát · tội giết người · tội ám sát · vụ giết người · vụ ám sát · ám sát · án mạng
  • giết · giết hại · giết người · ám sát
  • giết chóc · giết người · sát hại · sát nhân · tàn sát · đầy sát khí
  • giết chóc · giết người · sát hại · sát nhân · tàn sát · đầy sát khí
  • Giết người · giết · giết hại · giết người · hành vi giết người · hành vi ám sát · kẻ sát nhân · sát · sát hại · thịt · tàn sát · tội giết người · tội ám sát · vụ giết người · vụ ám sát · ám sát · án mạng
Add

Translations of "murderer" into Vietnamese in sentences, translation memory